Hình ảnh sản phẩm:

Mô tả sản phẩm:
| Tên sản phẩm | Hạt cánh/Hạt bướm |
| Vật liệu | Thép cacbon |
| Màu sắc | Vàng\Xanh dương\Đen\Trắng |
| Tiêu chuẩn | DIN, ASME, ASNI, ISO |
| Cấp | Lớp 4.8/ Lớp 8.8/ Lớp 9.9 /Lớp 10.9 /Lớp 12.9 |
| Đã hoàn thành | Oxit đen |
| Chủ đề | thô, mịn |
| Đã sử dụng | máy móc công nghiệp xây dựng |

| Thông số kỹ thuật ren | M4 | M5 | M6 | M8 | M10 | M12 | M16 | M20 | M24 |
| d |
| P | sân bóng đá | 0,7 | 0,8 | 1 | 1,25 | 1,5 | 1,75 | 2 | 2,5 | 3 |
| dk | giá trị tối đa | 8 | 11 | 13 | 16 | 20 | 23 | 29 | 35 | 44 |
| tối thiểu | 6 | 8 | 10 | 13 | 17 | 20 | 26 | 32 | 41 |
| ds | giá trị tối đa | 7 | 9 | 11 | 12,5 | 16,5 | 19,5 | 23 | 29 | 37,5 |
| tối thiểu | 5.5 | 7.5 | 9 | 10,5 | 14,5 | 17,5 | 21 | 27 | 35 |
| L | giá trị tối đa | 20 | 26 | 33 | 39 | 51 | 65 | 73 | 90 | 110 |
| tối thiểu | 18 | 24 | 30 | 36 | 48 | 62 | 70 | 86 | 106 |
| y | giá trị tối đa | 1.9 | 2.3 | 2.3 | 2.8 | 4.4 | 4.9 | 6.4 | 6.9 | 9.4 |
| tối thiểu | 1.1 | 1,5 | 1,5 | 2 | 3.6 | 4.1 | 5.6 | 6.1 | 8.6 |
| y1 | giá trị tối đa | 2.3 | 2.8 | 3.3 | 4.4 | 5.4 | 6.4 | 7.5 | 8 | 10,5 |
| tối thiểu | 1.7 | 2.3 | 2.7 | 3.6 | 4.6 | 5.6 | 6,5 | 7 | 9,5 |
| k | giá trị tối đa | 10,5 | 13 | 17 | 20 | 25 | 33,5 | 37,5 | 46,5 | 56,5 |
| tối thiểu | 8,5 | 11 | 15 | 18 | 23 | 31 | 35 | 44 | 53,5 |
| m | giá trị tối đa | 4.6 | 6,5 | 8 | 10 | 12 | 14 | 17 | 21 | 25 |
| tối thiểu | 3.2 | 4 | 5 | 6,5 | 8 | 10 | 13 | 16 | 20 |
| r | ≈ | 2 | 2,5 | 3 | 3 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
| R | ≈ | 3 | 4 | 5 | 6 | 8 | 10 | 11 | 14 | 18 |
GÓI DỊCH VỤ CỦA CHÚNG TÔI:
1. Bao 25 kg hoặc bao 50 kg.
2. Bao tải trên pallet.
3. Thùng carton 25 kg hoặc thùng carton có pallet.
4. Đóng gói theo yêu cầu của khách hàng
Trước: Đai ốc tròn DIN582 có móc nâng Kế tiếp: Vòng đệm khóa răng cưa DIN6798 A/J/V