Hình ảnh sản phẩm:

Mô tả sản phẩm:
| Tiêu chuẩn: | Tiêu chuẩn DIN EN 1663/IFI DIN 6926 |
| Cấp: | Đơn giản |
| Vật liệu: | Thép không gỉ \ Thép cacbon |
| Kích cỡ: | M6-M20 |
| Hoàn thành: | Đơn giản |
| Đánh dấu: | Theo yêu cầu của khách hàng |
| Thời gian giao hàng: | Thông thường trong vòng 30-40 ngày. |
| Chất lượng: | Chất lượng hàng đầu. |
| Bưu kiện: | Đóng gói trong thùng carton và pallet hoặc theo yêu cầu của khách hàng. |
Ưu điểm của sản phẩm:
- Gia công chính xác
☆ Đo lường và gia công bằng máy công cụ và dụng cụ đo lường chính xác trong điều kiện môi trường được kiểm soát nghiêm ngặt.
2.Chất liệu kim loại chất lượng cao
☆ Có tuổi thọ cao, sinh nhiệt thấp, độ cứng cao, độ bền cao, độ ồn thấp, khả năng chống mài mòn cao và các đặc tính khác.
3.Tiết kiệm chi phí
☆ Việc sử dụng chất liệu kim loại chất lượng cao, sau quá trình gia công và tạo hình chính xác, giúp cải thiện đáng kể trải nghiệm người dùng.
Thông số sản phẩm:
| kích thước sợi | M5 | M6 | M8 | M10 | M12 | (M14) | M16 | M20 |
| d |
| P | sân bóng đá | răng thô | 0,8 | 1 | 1,25 | 1,5 | 1,75 | 2 | 2 | 2,5 |
| răng nhỏ 1 | / | / | 1 | 1,25 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 |
| răng nhỏ 2 | / | / | / | -1 | -1,25 | / | / | / |
| c | tối thiểu | 1 | 1.1 | 1.2 | 1,5 | 1.8 | 2.1 | 2.4 | 3 |
| da | tối thiểu | 5 | 6 | 8 | 10 | 12 | 14 | 16 | 20 |
| giá trị tối đa | 5,75 | 6,75 | 8,75 | 10.8 | 13 | 15.1 | 17.3 | 21,6 |
| dc | giá trị tối đa | 11,8 | 14.2 | 17,9 | 21,8 | 26 | 29,9 | 34,5 | 42,8 |
| dw | tối thiểu | 9.8 | 12.2 | 15,8 | 19,6 | 23,8 | 27,6 | 31,9 | 39,9 |
| e | tối thiểu | 8,79 | 11.05 | 14,38 | 16,64 | 20.03 | 23,36 | 26,75 | 32,95 |
| h | giá trị tối đa | 7.1 | 9.1 | 11.1 | 13,5 | 16.1 | 18.2 | 20.3 | 24,8 |
| tối thiểu | 6,74 | 8,74 | 10,67 | 13.07 | 15,67 | 17,68 | 19,46 | 23,96 |
| m | tối thiểu | 4.7 | 5.7 | 7.6 | 9.6 | 11.6 | 13.3 | 15.3 | 18,9 |
| mw | tối thiểu | 2.2 | 3.1 | 4,5 | 5.5 | 6.7 | 7.8 | 9 | 11.1 |
| s | tối đa = danh nghĩa | 8 | 10 | 13 | 15 | 18 | 21 | 24 | 30 |
| tối thiểu | 7,78 | 9,78 | 12,73 | 14,73 | 17,73 | 20,67 | 23,67 | 29,16 |
| r | giá trị tối đa | 0,3 | 0,36 | 0,48 | 0,6 | 0,72 | 0,88 | 0,96 | 1.2 |
GÓI DỊCH VỤ CỦA CHÚNG TÔI:
1. Bao 25 kg hoặc bao 50 kg.
2. Bao tải trên pallet.
3. Thùng carton 25 kg hoặc thùng carton có pallet.
4. Đóng gói theo yêu cầu của khách hàng
Trước: Đai ốc lục giác có rãnh bằng thép không gỉ DIN 935 Kế tiếp: Đai ốc tròn DIN582 có móc nâng