Đai ốc hàn vuông bằng thép không gỉ DIN 928 Thép cacbon

Mô tả ngắn gọn:

GIÁ EXW: 720 USD - 910 USD/TẤN
Số lượng đặt hàng tối thiểu: 2 tấn
ĐÓNG GÓI: TÚI/HỘP CÓ PALLET
CẢNG: Thiên Tân/QINGDAO/THƯỢNG HẢI/NINGBO
THỜI GIAN GIAO HÀNG: 5-30 NGÀY TÙY THEO SỐ LƯỢNG
PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN: T/T/LC
Khả năng cung ứng: 600 tấn/tháng


  • Giá FOB:0,5 USD - 9.999 USD / Chiếc
  • Số lượng đặt hàng tối thiểu:100 miếng
  • Khả năng cung ứng:10000 chiếc/tháng
  • Chi tiết sản phẩm

    Thẻ sản phẩm

    Hình ảnh sản phẩm:

    1600322308583_主图_02 1600143886731_主图_07 1600268853438_主图_03 1600143886731_主图_05

    Mô tả sản phẩm:

    1. Tiêu chuẩn: DIN928
    2. Điểm số: quảng trường
    3. Chất liệu: Thép cacbon thấp, Thép không gỉ
    4. Kích thước: M3-M16
    5. Hoàn thành: đơn giản
    6.Mark: Theo yêu cầu của khách hàng
    7. Thời gian giao hàng: Thông thường trong vòng 30-40 ngày.
    8. Chất lượng: Chất lượng hàng đầu.
    9. Bao bì: Đóng gói trong thùng carton và pallet hoặc theo yêu cầu của khách hàng.

    Ưu điểm của sản phẩm:

    1. Gia công chính xác

    ☆ Đo lường và gia công bằng máy công cụ và dụng cụ đo lường chính xác trong điều kiện môi trường được kiểm soát nghiêm ngặt.

    1. Thép cacbon chất lượng cao (35#/45#)

    ☆ Có tuổi thọ cao, sinh nhiệt thấp, độ cứng cao, độ bền cao, độ ồn thấp, khả năng chống mài mòn cao và các đặc tính khác.

    1. Tiết kiệm chi phí

    ☆ Việc sử dụng thép carbon chất lượng cao, sau quá trình gia công và tạo hình chính xác, giúp cải thiện đáng kể trải nghiệm người dùng.

    Thông số sản phẩm:

    149_zh

    Thông số kỹ thuật ren M4 M5 M6 M8 M10 7/16 7/16 M12 M14 M16
    D
    P răng thô 0,7 0,8 1 1,25 1,5 / / 1,75 2 2
    răng nhỏ 1 / / / 1 1 / / 1,25 1,5 1,5
    răng nhỏ 2 / / / / 1,25 20 20 1,5 - -
    b Danh nghĩa 0,8 1 1.2 1,5 1.8 1.8 2 2 2,5 2,5
    giá trị tối đa 0,95 1,15 1,35 1,65 2 2 2.2 2.2 2.7 2.7
    tối thiểu 0,65 0,85 1,05 1,35 1.6 1.6 1.8 1.8 2.3 2.3
    d1 tối thiểu = danh nghĩa (H13) 5 6 7.5 10 12,5 12,5 13,5 13,5 16,8 18,8
    giá trị tối đa 5.18 6.18 7,72 10.22 12,77 12,77 13,77 13,77 17.07 19.13
    d2 giá trị tối đa 4.2 5,25 6.3 8.4 10,5 11.7 11.7 12.6 14,7 16,8
    d3 tối thiểu 6.4 8.2 9.1 12,8 15.6 15.6 17.4 17.4 20.4 22.4
    e tối thiểu 9 12 13 18 22 22 25 25 28 32
    h1 Danh nghĩa 0,6 0,8 0,8 1 1.2 1.2 1.4 1.4 1.4 1.6
    giá trị tối đa 0,7 0,9 0,9 1.1 1.3 1.3 1,5 1,5 1,5 1.7
    tối thiểu 0,5 0,7 0,7 0,9 1.1 1.1 1.3 1.3 1.3 1,5
    h2 tối thiểu 0,4 0,6 0,7 1.1 1,25 1,25 1,75 1,75 1,75 2
    giá trị tối đa 1.3 1,5 1.8 2 2.2 2.2 3 3 3.2 4
    m tối đa = danh nghĩa (h13) 3.5 4.2 5 6,5 8 9 9 9,5 11 13
    tối thiểu 3.2 3.9 4.7 6.14 7,64 8,64 8,64 9.14 10,57 12,57
    s tối đa = danh nghĩa (h13) 7 9 10 14 17 17 19 19 22 24
    tối thiểu 6,64 8,64 9,64 13,57 16,57 16,57 18,48 18,48 21,48 23,48
    千件重kg 0,81 1.7 2.4 6,5 11.3 12,5 16,5 16,5 26,7 35,8
    tải trọng đảm bảo (N) răng thô 6800 11000 15500 28300 44800 - - 65300 89700 123000
    răng nhỏ 1 - - - 30200 50200 - - 72100 97500 132000
    răng nhỏ 2 - - - - 47800 53600 53600 68200 - -

    GÓI DỊCH VỤ CỦA CHÚNG TÔI:

    1. Bao 25 ​​kg hoặc bao 50 kg.
    2. Bao tải trên pallet.
    3. Thùng carton 25 kg hoặc thùng carton có pallet.
    4. Đóng gói theo yêu cầu của khách hàng


  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.

    Danh mục sản phẩm