Hình ảnh sản phẩm:

Mô tả sản phẩm:
| | Thép cacbon, Thép không gỉ |
| | Sản xuất theo yêu cầu với kích thước hoặc bản vẽ chi tiết. |
Số lượng đặt hàng tối thiểu: | Từ 1.000 chiếc trở lên, tùy thuộc vào sản phẩm hoặc kích thước. |
| | ISO, SGS, v.v. |
| | Thông thường từ 3-7 ngày làm việc |
Thời gian chuẩn bị rất dài: | Thông thường từ 15-25 ngày làm việc |
| | EXW/FOB/CIF/CNF/FCA/DAP/DDP/DDU |
| | Giao dịch trực tuyến Alibaba, T/T, Paypal, Western Union, L/C, v.v. |
| | Túi PE + thùng carton màu nâu + pallet hoặc tùy chỉnh theo yêu cầu. |
Ưu điểm của sản phẩm:
- Gia công chính xác
☆ Đo lường và gia công bằng máy công cụ và dụng cụ đo lường chính xác trong điều kiện môi trường được kiểm soát nghiêm ngặt.
- Thép cacbon chất lượng cao (35#/45#)
☆ Có tuổi thọ cao, sinh nhiệt thấp, độ cứng cao, độ bền cao, độ ồn thấp, khả năng chống mài mòn cao và các đặc tính khác.
- Tiết kiệm chi phí
☆ Việc sử dụng thép carbon chất lượng cao, sau quá trình gia công và tạo hình chính xác, giúp cải thiện đáng kể trải nghiệm người dùng.
Thông số sản phẩm:

| Kích thước sợi | M4 | M4 | M5 | M6 | M6 | M8 | M8 | M10 |
| d |
| P | Sân bóng đá | 0,7 | 0,7 | 0,8 | 1 | 1 | 1,25 | 1,25 | 1,5 |
| de | 5.6 | 5.6 | 6,5 | 7.7 | 7.7 | 10 | 10 | 12 |
| H | 6,95 | 8,95 | 9.15 | 10.3 | 13.3 | 12,75 | 16,75 | 14,5 |
| dc | 15 | 15 | 17 | 19 | 19 | 22 | 22 | 25,5 |
| c | 0,95 | 0,95 | 1,15 | 1.3 | 1.3 | 1,75 | 1,75 | 1,5 |
GÓI DỊCH VỤ CỦA CHÚNG TÔI:
1. Bao 25 kg hoặc bao 50 kg.
2. Bao tải trên pallet.
3. Thùng carton 25 kg hoặc thùng carton có pallet.
4. Đóng gói theo yêu cầu của khách hàng
Trước: Đai ốc chèn bằng gỗ có ren Kế tiếp: Đai ốc chữ T đế tròn 3 lỗ