Bu lông đầu lục giác Gr 2/5/8 (UNC/UNF)

Mô tả ngắn gọn:

GIÁ EXW: 720 USD - 910 USD/TẤN

Số lượng đặt hàng tối thiểu: 2 tấn

ĐÓNG GÓI: TÚI/HỘP CÓ PALLET

CẢNG: Thiên Tân/QINGDAO/THƯỢNG HẢI/NINGBO

THỜI GIAN GIAO HÀNG: 5-30 NGÀY TÙY THEO SỐ LƯỢNG

PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN: T/T/LC

Khả năng cung ứng: 500 tấn/tháng


  • Giá FOB:0,5 USD - 9.999 USD / Chiếc
  • Số lượng đặt hàng tối thiểu:100 miếng
  • Khả năng cung ứng:10000 chiếc/tháng
  • Chi tiết sản phẩm

    Thẻ sản phẩm

    Mô tả sản phẩm:

    Tên sản phẩm Bu lông đầu lục giác
    Kích cỡ M3-100
    Chiều dài 10-3000mm hoặc theo yêu cầu
    Cấp 4.8/8.8/10.9/12.9
    Vật liệu Thép/35k/45/40Cr/35Crmo
    Xử lý bề mặt Đen
    Tiêu chuẩn DIN/ISO
    Giấy chứng nhận ISO 9001
    Vật mẫu Mẫu thử miễn phí
    Cách sử dụng Kết cấu thép, kết cấu thép nhiều tầng, cao tầng, nhà xưởng, nhà ở, đường cao tốc, đường sắt, khung thép chịu lực, tháp, nhà máy điện và các kết cấu xưởng khác.

    Ưu điểm của sản phẩm:

    1. Gia công chính xác

    ☆ Đo lường và gia công bằng máy công cụ và dụng cụ đo lường chính xác trong điều kiện môi trường được kiểm soát nghiêm ngặt.

    1. Thép carbon chất lượng cao

    ☆ Có tuổi thọ cao, sinh nhiệt thấp, độ cứng cao, độ bền cao, độ ồn thấp, khả năng chống mài mòn cao và các đặc tính khác.

    1. Tiết kiệm chi phí

    ☆ Việc sử dụng thép carbon chất lượng cao, sau quá trình gia công và tạo hình chính xác, giúp cải thiện đáng kể trải nghiệm người dùng.

    Xử lý bề mặt:

    1. ĐEN

    ☆ Làm đen kim loại là một phương pháp xử lý nhiệt phổ biến. Nguyên tắc là tạo một lớp màng oxit trên bề mặt kim loại để cách ly không khí và ngăn ngừa gỉ sét. Làm đen kim loại là một phương pháp xử lý nhiệt phổ biến. Nguyên tắc là tạo một lớp màng oxit trên bề mặt kim loại để cách ly không khí và ngăn ngừa gỉ sét.

    Bu lông lục giác Gr 2/5/8 UNC/UNF

    2.Kẽm

    Bu lông lục giác Gr 2/5/8 UNC/UNF

    3.Kẽm vàng

    Bu lông lục giác Gr 2/5/8 UNC/UNF

     

    Thông số sản phẩm:

    Bu lông lục giác tiêu chuẩn Gr 2/5/8 UNC/UNF

    Ren vít
    d
    3/8 1/2 5/8 3/4 7/8 1 1-1/8 1-1/4 1-3/8
    d
    ds tối đa
    phút
    s tối đa
    phút
    e tối đa
    phút
    k tối đa
    phút
    r tối đa
    phút
    b L≤6
    L>6
    0.3750 0,5000 0.6250 0.7500 0.8750 1.0000 1.1250 1.2500 1.3750
    0.388 0.515 0.642 0.768 0.895 1.022 1.149 1.277 1.404
    0.360 0,482 0.605 0.729 0.852 0.976 1,098 1.223 1,345
    0.688 0.875 1,062 1.250 1,438 1,625 1,812 2.000 2.188
    0.669 0,850 1.031 1.212 1,394 1,575 1,756 1,938 2.119
    0.794 1.010 1.227 1.443 1.660 1,876 2.093 2.309 2,526
    0.763 0.969 1,175 1,383 1,589 1,796 2.002 2.209 2.416
    0.268 0.364 0.444 0.524 0.604 0,700 0.780 0.876 0.940
    0.226 0.302 0.378 0,455 0.531 0.591 0.658 0.749 0.810
    0,030 0,030 0,060 0,060 0,060 0,090 0,090 0,090 0,090
    0,010 0,010 0,020 0,020 0,020 0,030 0,030 0,030 0,030
    1.000 1.250 1.500 1.750 2.000 2.250 2.500 2.750 3.000
    1.250 1.500 1.750 2.000 2.250 2.500 2.750 3.000 3.250
    Ren vít
    d
    1-1/2 1-5/8 1-3/4 1-7/8 2 2-1/4 2-1/2 2-3/4 3
    d
    ds tối đa
    phút
    s tối đa
    phút
    e tối đa
    phút
    k tối đa
    phút
    r tối đa
    phút
    b L≤6
    L>6
    1.5000 1,6250 1.7500 1.8750 2.0000 2.2500 2.5000 2.7500 3.0000
    1,531 1,658 1,785 1,912 2.039 2.305 2,559 2,827 3.081
    1.470 1,591 1,716 1,839 1,964 2.214 2,461 2.711 2,961
    2,375 2,562 2.750 2,938 3,125 3.500 3,875 4.250 4,625
    2.300 2,481 2,662 2,844 3.025 3,388 3.750 4.112 4,475
    2,742 2,959 3,175 3,392 3.608 4.041 4,474 4.907 5.340
    2,622 2,829 3.035 3.242 3.449 3,862 4,275 4,688 5.102
    1,036 1.116 1.196 1,276 1,388 1,548 1,708 1,869 2.060
    0.902 0.978 1,054 1.130 1,175 1,327 1,479 1,632 1,815
    0,090 0,090 0,120 0,120 0,120 0.190 0.190 0.190 0.190
    0,030 0,030 0,040 0,040 0,040 0,060 0,060 0,060 0,060
    3.250 3.500 3.750 4.000 4.250 4.750 5.250 5.750 6.250
    3.500 3.750 4.000 4.250 4.500 5.000 5.500 6.000 6.500

    GÓI DỊCH VỤ CỦA CHÚNG TÔI:

    1. Bao 25 ​​kg hoặc bao 50 kg.
    2. Bao tải trên pallet.
    3. Thùng carton 25 kg hoặc thùng carton có pallet.
    4. Đóng gói theo yêu cầu của khách hàng


  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.