Bu lông bướm bằng thép carbon DIN316 và thép không gỉ, bu lông cánh, vít cánh tay cái
Mô tả ngắn gọn:
GIÁ EXW: 720 USD - 910 USD/TẤN
Số lượng đặt hàng tối thiểu: 2 tấn
ĐÓNG GÓI: TÚI/HỘP CÓ PALLET
CẢNG: Thiên Tân/QINGDAO/THƯỢNG HẢI/NINGBO
THỜI GIAN GIAO HÀNG: 5-30 NGÀY TÙY THEO SỐ LƯỢNG
PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN: T/T/LC
Khả năng cung ứng: 600 tấn/tháng
Chi tiết sản phẩm
Thẻ sản phẩm
Hình ảnh sản phẩm:
Mô tả sản phẩm:
| Tên sản phẩm | Bu lông cánh DIN316 | ||
| Kích cỡ | M6-M64 | ||
| Vật liệu | Thép cacbon, thép không gỉ, đồng thau, v.v. | ||
| Xử lý bề mặt | Màu trơn, đen, mạ kẽm/theo yêu cầu của bạn | ||
| Tiêu chuẩn | DIN GB ISO JIS BA ANSI | ||
| Cấp | SUS201, SUS304, SUS316, A2-70, A2-80, A4-80, 4,8 6,8 8,8 10,9 12,9 | ||
| Chính sách chất lượng | Tất cả các bộ phận được sản xuất đều trải qua quá trình kiểm tra 100% bởi OQC trước khi xuất xưởng. | ||
| Chủ đề | Thô, mịn | ||
| Đã sử dụng | Máy móc xây dựng công nghiệp, v.v. | ||
| Không đạt tiêu chuẩn | Có thể sản xuất theo đơn đặt hàng (OEM), dựa trên bản vẽ hoặc mẫu. | ||
Ưu điểm của sản phẩm:
- Gia công chính xác
☆ Đo lường và gia công bằng máy công cụ và dụng cụ đo lường chính xác trong điều kiện môi trường được kiểm soát nghiêm ngặt.
2.Chất liệu kim loại chất lượng cao
☆ Có tuổi thọ cao, sinh nhiệt thấp, độ cứng cao, độ bền cao, độ ồn thấp, khả năng chống mài mòn cao và các đặc tính khác.
3.Tiết kiệm chi phí
☆ Việc sử dụng chất liệu kim loại chất lượng cao, sau quá trình gia công và tạo hình chính xác, giúp cải thiện đáng kể trải nghiệm người dùng.
Thông số sản phẩm:
| Kích thước sợi | M4 | M5 | M6 | M8 | M10 | M12 | M16 | M20 | M24 | |
| d | ||||||||||
| P | sân bóng đá | 0,7 | 0,8 | 1 | 1,25 | 1,5 | 1,75 | 2 | 2,5 | 3 |
| dk | Tối đa | 8 | 11 | 13 | 16 | 20 | 23 | 29 | 35 | 44 |
| giá trị tối thiểu | 6 | 8 | 10 | 13 | 17 | 20 | 26 | 32 | 41 | |
| d3 | Tối đa | 7 | 9 | 11 | 12,5 | 16,5 | 19,5 | 23 | 29 | 37,5 |
| giá trị tối thiểu | 5.5 | 7.5 | 9 | 10,5 | 14,5 | 17,5 | 21 | 27 | 35 | |
| n | Tối đa | 20 | 26 | 33 | 39 | 51 | 65 | 73 | 90 | 110 |
| giá trị tối thiểu | 18 | 24 | 30 | 36 | 48 | 62 | 70 | 86 | 106 | |
| h1 | Tối đa | 1.9 | 2.3 | 2.3 | 2.8 | 4.4 | 4.9 | 6.4 | 6.9 | 9.4 |
| giá trị tối thiểu | 1.1 | 1,5 | 1,5 | 2 | 3.6 | 4.1 | 5.6 | 6.1 | 8.6 | |
| h2 | Tối đa | 2.3 | 2.8 | 3.3 | 4.4 | 5.4 | 6.4 | 7.5 | 8 | 10,5 |
| giá trị tối thiểu | 1.7 | 2.3 | 2.7 | 3.6 | 4.6 | 5.6 | 6,5 | 7 | 9,5 | |
| H | Tối đa | 10,5 | 13 | 17 | 20 | 25 | 33,5 | 37,5 | 46,5 | 56,5 |
| giá trị tối thiểu | 8,5 | 11 | 15 | 18 | 23 | 31 | 35 | 44 | 53,5 | |
| k | Tối đa | 4.6 | 6,5 | 8 | 10 | 12 | 14 | 17 | 21 | 25 |
| giá trị tối thiểu | 3.2 | 4 | 5 | 6,5 | 8 | 10 | 13 | 16 | 20 | |
GÓI DỊCH VỤ CỦA CHÚNG TÔI:
1. Bao 25 kg hoặc bao 50 kg.
2. Bao tải trên pallet.
3. Thùng carton 25 kg hoặc thùng carton có pallet.
4. Đóng gói theo yêu cầu của khách hàng















