Hình ảnh sản phẩm:

Mô tả sản phẩm:
| Tên sản phẩm | Bu lông vai lục giác bằng thép hợp kim M8 M10 cấp 12..9 ISO7379 |
| Vật liệu | thép hợp kim |
| Màu sắc | Bạc |
| Tiêu chuẩn | DIN GB ISO JIS BA ANSI |
| Cấp | 12,9 |
| Hoàn thành | đơn giản |
| Chủ đề | thô, mịn |
| Đã sử dụng | máy móc công nghiệp xây dựng |
Ưu điểm của sản phẩm:
- Gia công chính xác
☆ Đo lường và gia công bằng máy công cụ và dụng cụ đo lường chính xác trong điều kiện môi trường được kiểm soát nghiêm ngặt.
2.Chất liệu kim loại chất lượng cao
☆ Có tuổi thọ cao, sinh nhiệt thấp, độ cứng cao, độ bền cao, độ ồn thấp, khả năng chống mài mòn cao và các đặc tính khác.
3.Tiết kiệm chi phí
☆ Việc sử dụng chất liệu kim loại chất lượng cao, sau quá trình gia công và tạo hình chính xác, giúp cải thiện đáng kể trải nghiệm người dùng.
Thông số sản phẩm:

| 螺纹尺寸 | M5 | M6 | M8 | M10 | M12 | M16 | M20 |
| d | | | | | | | |
| P | sân bóng đá | 0,8 | 1 | 1,25 | 1,5 | 1,75 | 2 | 2,5 |
| ds | Danh nghĩa | 6,5 | 8 | 10 | 13 | 16 | 20 | 25 |
| giá trị tối đa | 6.487 | 7.987 | 9,987 | 12.984 | 15.984 | 19,98 | 24,98 |
| tối thiểu | 6.451 | 7,951 | 9,951 | 12.941 | 15.941 | 19.928 | 24,928 |
| b | giá trị tối đa | 9,75 | 11,25 | 13,25 | 16.4 | 18.4 | 22.4 | 27.4 |
| tối thiểu | 9,25 | 10,75 | 12,75 | 15.6 | 17.6 | 21,6 | 26,6 |
| dk | tóc ngắn | giá trị tối đa | 10 | 13 | 16 | 18 | 24 | 30 | 36 |
| đầu có khía | giá trị tối đa | 10.22 | 13.27 | 16.27 | 18.27 | 24,33 | 30,33 | 36,39 |
| tối thiểu | 9,78 | 12,73 | 15,73 | 17,73 | 23,67 | 29,67 | 35,61 |
| k | giá trị tối đa | 4,5 | 5.5 | 7 | 9 | 11 | 14 | 16 |
| tối thiểu | 4,32 | 5,32 | 6,78 | 8,78 | 10,73 | 13,73 | 15,73 |
| s | Danh nghĩa | 3 | 4 | 5 | 6 | 8 | 10 | 12 |
| giá trị tối đa | 3.08 | 4.095 | 5.095 | 6.095 | 8.115 | 10.115 | 12.142 |
| tối thiểu | 3.02 | 4.02 | 5.02 | 6.02 | 8.025 | 10.025 | 12.032 |
| t | tối thiểu | 2.4 | 3.3 | 4.2 | 4.9 | 6.6 | 8.8 | 10 |
| g1 | giá trị tối đa | 2,5 | 2,5 | 2,5 | 2,5 | 2,5 | 2,5 | 3 |
| g2 | giá trị tối đa | 2 | 2,5 | 3.1 | 3.7 | 4.4 | 5 | 6.3 |
| ds1 | giá trị tối đa | 3,86 | 4,58 | 6,25 | 7,91 | 9,57 | 13.33 | 16,57 |
| tối thiểu | 3,68 | 4.4 | 6.03 | 7,69 | 9,35 | 12,96 | 16.3 |
| e | tối thiểu | 3,44 | 4,58 | 5,72 | 6,86 | 9.15 | 11,43 | 13,72 |
| r | tối thiểu | 0,25 | 0,4 | 0,6 | 0,6 | 0,6 | 0,8 | 0,8 |
| Một nghìn mảnh thép nặng khoảng kg | - | - | - | - | - | - | - |
GÓI DỊCH VỤ CỦA CHÚNG TÔI:
1. Bao 25 kg hoặc bao 50 kg.
2. Bao tải trên pallet.
3. Thùng carton 25 kg hoặc thùng carton có pallet.
4. Đóng gói theo yêu cầu của khách hàng
Trước: Bu lông bướm bằng thép carbon DIN316 và thép không gỉ, bu lông cánh, vít cánh tay cái Kế tiếp: Ốc vít gỗ tự ren hai đầu, ốc vít hai đầu, bu lông treo